FREESHIP VỚI ĐƠN HÀNG TỪ 300K

Hướng dẫn chọn size

SIZE GUIDE

1. Áo thun / Boxy / Áo tay dài

Áp dụng cho: Áo Boxy, áo Jersey, áo tay dài, áo len lông thỏ và các mẫu áo form rộng tương tự.

Kết quả Chiều cao Cân nặng
M 145-165 40-65kg
L 166-172 66-75kg
XL 173-185 76-95kg

Ghi chú: Với mẫu áo boxy/jersey thông thường, size XL nên ưu tiên dưới 85kg; các mẫu len/tay dài oversize có thể phù hợp đến khoảng 95kg.

2. Áo Polo / Sơ mi

Áp dụng cho: Áo polo, áo sơ mi và các mẫu áo cổ bẻ có form tương tự.

Kết quả Chiều cao Cân nặng
M 145-168 40-65kg
L 169-176 66-75kg
XL 177-182 76-85kg

Ghi chú: Một số mẫu sơ mi/polo có form rộng hơn, khách hàng ở giữa 2 size nên ưu tiên chọn theo chiều cao.

3. Áo khoác / Hoodie / Set áo + quần

Áp dụng cho: Jacket, Hoodie zip, set áo hoodie + quần short và các mẫu áo khoác form rộng.

Kết quả Chiều cao Cân nặng
M 145-165 40-65kg
L 166-180 66-85kg
XL 176-185 76-85kg

Ghi chú: Nếu sản phẩm chỉ có size M-L thì dùng 2 dòng đầu. Size XL chỉ áp dụng cho mẫu có đủ size XL.

4. Quần dài

Áp dụng cho: Quần dài ống rộng, quần dài không dây và các mẫu quần dài form tương tự.

Kết quả Chiều cao Cân nặng
M 145-165 40-65kg
L 166-175 66-75kg
XL 176-185 76-95kg

Ghi chú: Với quần dài, chiều cao nên được ưu tiên trước cân nặng để tránh quần bị ngắn.

5. Quần short

Áp dụng cho: Quần short, short trong set và phụ kiện khăn.

Kết quả Chiều cao Cân nặng
M 145-165 40-65kg
L 166-175 66-75kg
XL 176-185 76-95kg

 

Ghi chú: Các mẫu quần short dáng rộng có thể chọn theo cân nặng; phụ kiện khăn dùng Freesize.